Từ vựng
C1 · advanced · oxford
parish
noun/ˈpærɪʃ/
giáo xứ
“a parish church/priest”
một nhà thờ giáo xứ/linh mục
“a parish church/priest”
một nhà thờ giáo xứ/linh mục
parish nghĩa là gì?
"parish" nghĩa là giáo xứ.
parish phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpærɪʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "parish"?
a parish church/priest (một nhà thờ giáo xứ/linh mục)