Từ vựng
C2 · advanced · oxford
parochial
adjective/pəˈɹəʊkɪəl/
địa phương
“Some people in the United States have been accused of taking a parochial view, of not being interested in international matters.”
Một số người ở Hoa Kỳ đã bị buộc tội có quan điểm thiển cận, không quan tâm đến các vấn đề quốc tế.