Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
parade
noun/pəˈreɪd/
cuộc diễu hành
“the Lord Mayor’s parade”
cuộc diễu hành của Thị trưởng
“the Lord Mayor’s parade”
cuộc diễu hành của Thị trưởng
parade nghĩa là gì?
"parade" nghĩa là cuộc diễu hành.
parade phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pəˈreɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "parade"?
the Lord Mayor’s parade (cuộc diễu hành của Thị trưởng)