Từ vựng
C2 · advanced · oxford
parable
noun/ˈpaɹəbəl/
chuyện ngụ ngôn
“Catholic sermons normally draw on at least one Biblical lecture, often parables.”
Các bài giảng Công giáo thường dựa trên ít nhất một bài giảng Kinh thánh, thường là các dụ ngôn.