Từ vựng
A1 · basic · oxford
over
adverb/ˈəʊvə(r)//ˈəʊvər/
kết thúc
“I stopped and crossed over.”
Tôi dừng lại và vượt qua.
“I stopped and crossed over.”
Tôi dừng lại và vượt qua.
over nghĩa là gì?
"over" nghĩa là kết thúc; kết thúc.
over phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈəʊvə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "over"?
I stopped and crossed over. (Tôi dừng lại và vượt qua.)