Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
overcome
verb/ˌəʊvəˈkʌm//ˌəʊvərˈkʌm/
vượt qua
“She overcame injury to win the Olympic gold medal.”
Cô đã vượt qua chấn thương để giành huy chương vàng Olympic.
“She overcame injury to win the Olympic gold medal.”
Cô đã vượt qua chấn thương để giành huy chương vàng Olympic.
overcome nghĩa là gì?
"overcome" nghĩa là vượt qua.
overcome phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌəʊvəˈkʌm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "overcome"?
She overcame injury to win the Olympic gold medal. (Cô đã vượt qua chấn thương để giành huy chương vàng Olympic.)