Từ vựng
C1 · advanced · oxford
outlet
noun/ˈaʊtlet/
ổ cắm
“The business has 34 retail outlets in this state alone.”
Doanh nghiệp này có 34 cửa hàng bán lẻ chỉ riêng ở bang này.
“The business has 34 retail outlets in this state alone.”
Doanh nghiệp này có 34 cửa hàng bán lẻ chỉ riêng ở bang này.
outlet nghĩa là gì?
"outlet" nghĩa là ổ cắm.
outlet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaʊtlet/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "outlet"?
The business has 34 retail outlets in this state alone. (Doanh nghiệp này có 34 cửa hàng bán lẻ chỉ riêng ở bang này.)