Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
outfit
noun/ˈaʊtfɪt/
trang phục
“She was wearing an expensive new outfit.”
Cô ấy đang mặc một bộ trang phục mới đắt tiền.
“She was wearing an expensive new outfit.”
Cô ấy đang mặc một bộ trang phục mới đắt tiền.
outfit nghĩa là gì?
"outfit" nghĩa là trang phục.
outfit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaʊtfɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "outfit"?
She was wearing an expensive new outfit. (Cô ấy đang mặc một bộ trang phục mới đắt tiền.)