Từ vựng
C1 · advanced · oxford
noon
noun/nuːn/
buổi trưa
“We should be there by noon.”
Chúng ta nên có mặt ở đó vào buổi trưa.
“We should be there by noon.”
Chúng ta nên có mặt ở đó vào buổi trưa.
noon nghĩa là gì?
"noon" nghĩa là buổi trưa.
noon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nuːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "noon"?
We should be there by noon. (Chúng ta nên có mặt ở đó vào buổi trưa.)