Từ vựng
C1 · advanced · oxford
niche
noun/niːʃ/
hốc tường
“He eventually found his niche in sports journalism.”
Cuối cùng anh ấy đã tìm được chỗ đứng của mình trong lĩnh vực báo chí thể thao.
“He eventually found his niche in sports journalism.”
Cuối cùng anh ấy đã tìm được chỗ đứng của mình trong lĩnh vực báo chí thể thao.
niche nghĩa là gì?
"niche" nghĩa là hốc tường.
niche phát âm như thế nào?
Phiên âm: /niːʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "niche"?
He eventually found his niche in sports journalism. (Cuối cùng anh ấy đã tìm được chỗ đứng của mình trong lĩnh vực báo chí thể thao.)