Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
negotiate
verb/nɪˈɡəʊʃieɪt/
đàm phán
“The government will not negotiate with terrorists.”
Chính phủ sẽ không đàm phán với những kẻ khủng bố.
“The government will not negotiate with terrorists.”
Chính phủ sẽ không đàm phán với những kẻ khủng bố.
negotiate nghĩa là gì?
"negotiate" nghĩa là đàm phán.
negotiate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nɪˈɡəʊʃieɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "negotiate"?
The government will not negotiate with terrorists. (Chính phủ sẽ không đàm phán với những kẻ khủng bố.)