Từ vựng
A1 · basic · oxford
negative
adjective/ˈneɡətɪv/
tiêu cực
“The crisis had a negative effect on trade.”
Cuộc khủng hoảng đã có tác động tiêu cực đến thương mại.
“The crisis had a negative effect on trade.”
Cuộc khủng hoảng đã có tác động tiêu cực đến thương mại.
negative nghĩa là gì?
"negative" nghĩa là tiêu cực; tiêu cực.
negative phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈneɡətɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "negative"?
The crisis had a negative effect on trade. (Cuộc khủng hoảng đã có tác động tiêu cực đến thương mại.)