Từ vựng
A2 · basic · oxford
neck
noun/nek/
cái cổ
“He tied a scarf around his neck.”
Anh buộc một chiếc khăn quanh cổ.
“He tied a scarf around his neck.”
Anh buộc một chiếc khăn quanh cổ.
neck nghĩa là gì?
"neck" nghĩa là cái cổ.
neck phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nek/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "neck"?
He tied a scarf around his neck. (Anh buộc một chiếc khăn quanh cổ.)