Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
neat
adjective/niːt/
gọn gàng
“She kept her desk extremely neat.”
Cô ấy giữ bàn làm việc của mình cực kỳ gọn gàng.
“She kept her desk extremely neat.”
Cô ấy giữ bàn làm việc của mình cực kỳ gọn gàng.
neat nghĩa là gì?
"neat" nghĩa là gọn gàng.
neat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /niːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "neat"?
She kept her desk extremely neat. (Cô ấy giữ bàn làm việc của mình cực kỳ gọn gàng.)