Từ vựng
C1 · advanced · oxford
momentum
noun/məˈmentəm//məʊˈmentəm/
đà
“The fight for his release gathers momentum each day.”
Cuộc đấu tranh để trả tự do cho anh ấy đang thu thập động lực mỗi ngày.
“The fight for his release gathers momentum each day.”
Cuộc đấu tranh để trả tự do cho anh ấy đang thu thập động lực mỗi ngày.
momentum nghĩa là gì?
"momentum" nghĩa là đà.
momentum phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈmentəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "momentum"?
The fight for his release gathers momentum each day. (Cuộc đấu tranh để trả tự do cho anh ấy đang thu thập động lực mỗi ngày.)