Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
monitor
noun/ˈmɒnɪtə(r)//ˈmɑːnɪtər/
màn hình
“The details of today's flights are displayed on the monitor.”
Thông tin chi tiết về chuyến bay hôm nay được hiển thị trên màn hình.
“The details of today's flights are displayed on the monitor.”
Thông tin chi tiết về chuyến bay hôm nay được hiển thị trên màn hình.
monitor nghĩa là gì?
"monitor" nghĩa là màn hình; màn hình.
monitor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɒnɪtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "monitor"?
The details of today's flights are displayed on the monitor. (Thông tin chi tiết về chuyến bay hôm nay được hiển thị trên màn hình.)