Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mate
noun/meɪt/
bạn đời
“They've been best mates since school.”
Họ đã là bạn thân từ khi còn đi học.
“They've been best mates since school.”
Họ đã là bạn thân từ khi còn đi học.
mate nghĩa là gì?
"mate" nghĩa là bạn đời; bạn đời.
mate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /meɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mate"?
They've been best mates since school. (Họ đã là bạn thân từ khi còn đi học.)