Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
matching
adjective/ˈmætʃɪŋ/
khớp
“The two sisters wore matching outfits.”
Hai chị em diện trang phục giống nhau.
“The two sisters wore matching outfits.”
Hai chị em diện trang phục giống nhau.
matching nghĩa là gì?
"matching" nghĩa là khớp.
matching phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "matching"?
The two sisters wore matching outfits. (Hai chị em diện trang phục giống nhau.)