Từ vựng
A2 · basic · oxford
mathematics
noun/ˌmæθəˈmætɪks/
toán học
“the school mathematics curriculum”
chương trình giảng dạy môn toán ở trường
“the school mathematics curriculum”
chương trình giảng dạy môn toán ở trường
mathematics nghĩa là gì?
"mathematics" nghĩa là toán học.
mathematics phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌmæθəˈmætɪks/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mathematics"?
the school mathematics curriculum (chương trình giảng dạy môn toán ở trường)