Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mass
adjective/mæs/
khối lượng
“The world faces the tremendous problem of mass unemployment.”
Thế giới phải đối mặt với vấn đề khủng khiếp về tình trạng thất nghiệp hàng loạt.
“The world faces the tremendous problem of mass unemployment.”
Thế giới phải đối mặt với vấn đề khủng khiếp về tình trạng thất nghiệp hàng loạt.
mass nghĩa là gì?
"mass" nghĩa là khối lượng; khối lượng.
mass phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mæs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mass"?
The world faces the tremendous problem of mass unemployment. (Thế giới phải đối mặt với vấn đề khủng khiếp về tình trạng thất nghiệp hàng loạt.)