Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mask
noun/mɑːsk//mæsk/
mặt nạ
“The robbers wore stocking masks.”
Những tên cướp đeo mặt nạ bít tất.
“The robbers wore stocking masks.”
Những tên cướp đeo mặt nạ bít tất.
mask nghĩa là gì?
"mask" nghĩa là mặt nạ.
mask phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɑːsk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mask"?
The robbers wore stocking masks. (Những tên cướp đeo mặt nạ bít tất.)