Từ vựng
C2 · advanced · oxford
magnanimous
adjective/mæɡˈnæn.ɪ.məs/
cao thượng
“He thinks himself ardent, impulsive, passionate, magnanimous — capable of boundless enthusiasm for an idea or a sentiment.”
Anh ta tự cho mình là người hăng hái, bốc đồng, đam mê, cao thượng - có khả năng nhiệt tình vô bờ bến đối với một ý tưởng hoặc một tình cảm.