Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
magnificent
adjective/mæɡˈnɪfɪsnt/
tráng lệ
“The Taj Mahal is a magnificent building.”
Taj Mahal là một tòa nhà tráng lệ.
“The Taj Mahal is a magnificent building.”
Taj Mahal là một tòa nhà tráng lệ.
magnificent nghĩa là gì?
"magnificent" nghĩa là tráng lệ.
magnificent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mæɡˈnɪfɪsnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "magnificent"?
The Taj Mahal is a magnificent building. (Taj Mahal là một tòa nhà tráng lệ.)