Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
load
noun/ləʊd/
tải
“The trucks waited at the warehouse to pick up their loads.”
Những chiếc xe tải chờ sẵn tại kho để lấy hàng.
“The trucks waited at the warehouse to pick up their loads.”
Những chiếc xe tải chờ sẵn tại kho để lấy hàng.
load nghĩa là gì?
"load" nghĩa là tải; tải.
load phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ləʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "load"?
The trucks waited at the warehouse to pick up their loads. (Những chiếc xe tải chờ sẵn tại kho để lấy hàng.)