Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
leisure
noun/ˈleʒə(r)//ˈliːʒər/
giải trí
“These days we have more money and more leisure to enjoy it.”
Ngày nay chúng ta có nhiều tiền hơn và có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn để tận hưởng nó.
“These days we have more money and more leisure to enjoy it.”
Ngày nay chúng ta có nhiều tiền hơn và có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn để tận hưởng nó.
leisure nghĩa là gì?
"leisure" nghĩa là giải trí.
leisure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈleʒə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "leisure"?
These days we have more money and more leisure to enjoy it. (Ngày nay chúng ta có nhiều tiền hơn và có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn để tận hưởng nó.)