Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
involved
adjective/ɪnˈvɒlvd//ɪnˈvɑːlvd/
có liên quan
“Some people tried to stop the fight but I didn't want to get involved.”
Một số người cố gắng ngăn chặn cuộc chiến nhưng tôi không muốn tham gia.
“Some people tried to stop the fight but I didn't want to get involved.”
Một số người cố gắng ngăn chặn cuộc chiến nhưng tôi không muốn tham gia.
involved nghĩa là gì?
"involved" nghĩa là có liên quan.
involved phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈvɒlvd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "involved"?
Some people tried to stop the fight but I didn't want to get involved. (Một số người cố gắng ngăn chặn cuộc chiến nhưng tôi không muốn tham gia.)