Từ vựng
C1 · advanced · oxford
irony
noun/ˈaɪrəni/
sự mỉa mai
“It was one of life's little ironies.”
Đó là một trong những điều trớ trêu nhỏ của cuộc sống.
“It was one of life's little ironies.”
Đó là một trong những điều trớ trêu nhỏ của cuộc sống.
irony nghĩa là gì?
"irony" nghĩa là sự mỉa mai.
irony phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaɪrəni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "irony"?
It was one of life's little ironies. (Đó là một trong những điều trớ trêu nhỏ của cuộc sống.)