Từ vựng
C1 · advanced · oxford
invoke
verb/ɪnˈvəʊk/
gọi
“It is unlikely that libel laws will be invoked.”
Khó có khả năng luật phỉ báng sẽ được áp dụng.
“It is unlikely that libel laws will be invoked.”
Khó có khả năng luật phỉ báng sẽ được áp dụng.
invoke nghĩa là gì?
"invoke" nghĩa là gọi.
invoke phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈvəʊk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "invoke"?
It is unlikely that libel laws will be invoked. (Khó có khả năng luật phỉ báng sẽ được áp dụng.)