Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
invest
verb/ɪnˈvest/
đầu tư
“Now is a good time to invest.”
Bây giờ là thời điểm tốt để đầu tư.
“Now is a good time to invest.”
Bây giờ là thời điểm tốt để đầu tư.
invest nghĩa là gì?
"invest" nghĩa là đầu tư.
invest phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈvest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "invest"?
Now is a good time to invest. (Bây giờ là thời điểm tốt để đầu tư.)