Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
invade
verb/ɪnˈveɪd/
xâm chiếm
“Troops invaded on August 9th that year.”
Quân xâm lược ngày 9 tháng 8 năm đó.
“Troops invaded on August 9th that year.”
Quân xâm lược ngày 9 tháng 8 năm đó.
invade nghĩa là gì?
"invade" nghĩa là xâm chiếm.
invade phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈveɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "invade"?
Troops invaded on August 9th that year. (Quân xâm lược ngày 9 tháng 8 năm đó.)