Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
investigate
verb/ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra
“The FBI has been called in to investigate.”
FBI đã được gọi đến để điều tra.
“The FBI has been called in to investigate.”
FBI đã được gọi đến để điều tra.
investigate nghĩa là gì?
"investigate" nghĩa là điều tra.
investigate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈvestɪɡeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "investigate"?
The FBI has been called in to investigate. (FBI đã được gọi đến để điều tra.)