Từ vựng
C2 · advanced · oxford
intrinsic
adjective/ɪn.ˈtɹɪn.zɪk/
nội tại
“You can acquire the fire-resistance intrinsic by eating dragon meat.”
Bạn có thể có được nội tại kháng lửa bằng cách ăn thịt rồng.
“You can acquire the fire-resistance intrinsic by eating dragon meat.”
Bạn có thể có được nội tại kháng lửa bằng cách ăn thịt rồng.
intrinsic nghĩa là gì?
"intrinsic" nghĩa là nội tại.
intrinsic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪn.ˈtɹɪn.zɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intrinsic"?
You can acquire the fire-resistance intrinsic by eating dragon meat. (Bạn có thể có được nội tại kháng lửa bằng cách ăn thịt rồng.)