Từ vựng
C1 · advanced · oxford
intriguing
adjective/ɪnˈtriːɡɪŋ/
hấp dẫn
“These discoveries raise intriguing questions.”
Những khám phá này đặt ra những câu hỏi hấp dẫn.
“These discoveries raise intriguing questions.”
Những khám phá này đặt ra những câu hỏi hấp dẫn.
intriguing nghĩa là gì?
"intriguing" nghĩa là hấp dẫn.
intriguing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtriːɡɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intriguing"?
These discoveries raise intriguing questions. (Những khám phá này đặt ra những câu hỏi hấp dẫn.)