Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
interact
verb/ˌɪntərˈækt/
tương tác
“Teachers have a limited amount of time to interact with each child.”
Giáo viên có một lượng thời gian giới hạn để tương tác với mỗi đứa trẻ.
“Teachers have a limited amount of time to interact with each child.”
Giáo viên có một lượng thời gian giới hạn để tương tác với mỗi đứa trẻ.
interact nghĩa là gì?
"interact" nghĩa là tương tác.
interact phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɪntərˈækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "interact"?
Teachers have a limited amount of time to interact with each child. (Giáo viên có một lượng thời gian giới hạn để tương tác với mỗi đứa trẻ.)