Từ vựng
A1 · basic · oxford
interesting
adjective/ˈɪntrəstɪŋ/
thú vị
“The article raises several interesting questions.”
Bài viết đặt ra một số câu hỏi thú vị.
“The article raises several interesting questions.”
Bài viết đặt ra một số câu hỏi thú vị.
interesting nghĩa là gì?
"interesting" nghĩa là thú vị.
interesting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪntrəstɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "interesting"?
The article raises several interesting questions. (Bài viết đặt ra một số câu hỏi thú vị.)