Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
intention
noun/ɪnˈtenʃn/
ý định
“I have no intention of going to the wedding.”
tôi không có ý định đi dự đám cưới.
“I have no intention of going to the wedding.”
tôi không có ý định đi dự đám cưới.
intention nghĩa là gì?
"intention" nghĩa là ý định.
intention phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtenʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intention"?
I have no intention of going to the wedding. (tôi không có ý định đi dự đám cưới.)