Từ vựng
C1 · advanced · oxford
intensify
verb/ɪnˈtensɪfaɪ/
tăng cường
“Violence intensified during the night.”
Bạo lực gia tăng trong đêm.
“Violence intensified during the night.”
Bạo lực gia tăng trong đêm.
intensify nghĩa là gì?
"intensify" nghĩa là tăng cường.
intensify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtensɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intensify"?
Violence intensified during the night. (Bạo lực gia tăng trong đêm.)