Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
intend
verb/ɪnˈtend/
có ý định
“We finished later than we had intended.”
Chúng tôi đã hoàn thành muộn hơn dự định.
“We finished later than we had intended.”
Chúng tôi đã hoàn thành muộn hơn dự định.
intend nghĩa là gì?
"intend" nghĩa là có ý định.
intend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "intend"?
We finished later than we had intended. (Chúng tôi đã hoàn thành muộn hơn dự định.)