Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
institution
noun/ˌɪnstɪˈtjuːʃn//ˌɪnstɪˈtuːʃn/
cơ quan
“The deal is backed by one of the country's largest financial institutions.”
Thỏa thuận này được hỗ trợ bởi một trong những tổ chức tài chính lớn nhất của đất nước.