Từ vựng
C1 · advanced · oxford
instinct
noun/ˈɪnstɪŋkt/
bản năng
“She did not seem to have any of the usual maternal instincts.”
Cô ấy dường như không có bất kỳ bản năng làm mẹ thông thường nào.
“She did not seem to have any of the usual maternal instincts.”
Cô ấy dường như không có bất kỳ bản năng làm mẹ thông thường nào.
instinct nghĩa là gì?
"instinct" nghĩa là bản năng.
instinct phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪnstɪŋkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "instinct"?
She did not seem to have any of the usual maternal instincts. (Cô ấy dường như không có bất kỳ bản năng làm mẹ thông thường nào.)