Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
institute
noun/ˈɪnstɪtjuːt//ˈɪnstɪtuːt/
viện
“The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.”
Báo cáo được biên soạn bởi năm viện nghiên cứu kinh tế hàng đầu của Đức.
“The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.”
Báo cáo được biên soạn bởi năm viện nghiên cứu kinh tế hàng đầu của Đức.
institute nghĩa là gì?
"institute" nghĩa là viện.
institute phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪnstɪtjuːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "institute"?
The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes. (Báo cáo được biên soạn bởi năm viện nghiên cứu kinh tế hàng đầu của Đức.)