Từ vựng
C1 · advanced · oxford
instruct
verb/ɪnˈstrʌkt/
hướng dẫn
“The letter instructed him to report to headquarters immediately.”
lá thư dặn anh phải báo cáo về trụ sở ngay.
“The letter instructed him to report to headquarters immediately.”
lá thư dặn anh phải báo cáo về trụ sở ngay.
instruct nghĩa là gì?
"instruct" nghĩa là hướng dẫn.
instruct phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈstrʌkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "instruct"?
The letter instructed him to report to headquarters immediately. (lá thư dặn anh phải báo cáo về trụ sở ngay.)