Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
instantly
adverb/ˈɪnstəntli/
ngay lập tức
“Her voice is instantly recognizable.”
Giọng nói của cô ấy có thể nhận ra ngay lập tức.
“Her voice is instantly recognizable.”
Giọng nói của cô ấy có thể nhận ra ngay lập tức.
instantly nghĩa là gì?
"instantly" nghĩa là ngay lập tức.
instantly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪnstəntli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "instantly"?
Her voice is instantly recognizable. (Giọng nói của cô ấy có thể nhận ra ngay lập tức.)