Từ vựng
C1 · advanced · oxford
inclusion
noun/ɪnˈkluːʒn/
bao gồm
“His inclusion in the team is in doubt.”
Sự tham gia của anh ấy vào đội đang bị nghi ngờ.
“His inclusion in the team is in doubt.”
Sự tham gia của anh ấy vào đội đang bị nghi ngờ.
inclusion nghĩa là gì?
"inclusion" nghĩa là bao gồm.
inclusion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈkluːʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "inclusion"?
His inclusion in the team is in doubt. (Sự tham gia của anh ấy vào đội đang bị nghi ngờ.)