Từ vựng
A1 · basic · oxford
improve
verb/ɪmˈpruːv/
cải thiện
“Overall the situation has improved dramatically.”
Nhìn chung tình hình đã được cải thiện đáng kể.
“Overall the situation has improved dramatically.”
Nhìn chung tình hình đã được cải thiện đáng kể.
improve nghĩa là gì?
"improve" nghĩa là cải thiện.
improve phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈpruːv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "improve"?
Overall the situation has improved dramatically. (Nhìn chung tình hình đã được cải thiện đáng kể.)