Từ vựng
C1 · advanced · oxford
imprisonment
noun/ɪmˈprɪznmənt/
bỏ tù
“to be sentenced to life imprisonment for murder”
phải lĩnh án chung thân về tội giết người
“to be sentenced to life imprisonment for murder”
phải lĩnh án chung thân về tội giết người
imprisonment nghĩa là gì?
"imprisonment" nghĩa là bỏ tù.
imprisonment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈprɪznmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "imprisonment"?
to be sentenced to life imprisonment for murder (phải lĩnh án chung thân về tội giết người)