Từ vựng
C2 · advanced · oxford
impeccable
adjective/ɪmˈpɛkəbəl/
hoàn hảo
“He grew up in Norway, but he writes impeccable English.”
Anh ấy lớn lên ở Na Uy nhưng viết tiếng Anh hoàn hảo.
“He grew up in Norway, but he writes impeccable English.”
Anh ấy lớn lên ở Na Uy nhưng viết tiếng Anh hoàn hảo.
impeccable nghĩa là gì?
"impeccable" nghĩa là hoàn hảo.
impeccable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈpɛkəbəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "impeccable"?
He grew up in Norway, but he writes impeccable English. (Anh ấy lớn lên ở Na Uy nhưng viết tiếng Anh hoàn hảo.)