Từ vựng
A1 · basic · oxford
imagine
verb/ɪˈmædʒɪn/
tưởng tượng
“The house was just as she had imagined it.”
Ngôi nhà đúng như cô đã tưởng tượng.
“The house was just as she had imagined it.”
Ngôi nhà đúng như cô đã tưởng tượng.
imagine nghĩa là gì?
"imagine" nghĩa là tưởng tượng.
imagine phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈmædʒɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "imagine"?
The house was just as she had imagined it. (Ngôi nhà đúng như cô đã tưởng tượng.)