Từ vựng
C1 · advanced · oxford
immense
adjective/ɪˈmens/
bao la
“There is still an immense amount of work to be done.”
Vẫn còn một khối lượng lớn công việc phải làm.
“There is still an immense amount of work to be done.”
Vẫn còn một khối lượng lớn công việc phải làm.
immense nghĩa là gì?
"immense" nghĩa là bao la.
immense phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈmens/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "immense"?
There is still an immense amount of work to be done. (Vẫn còn một khối lượng lớn công việc phải làm.)