Từ vựng
A2 · basic · oxford
immediately
adverb/ɪˈmiːdiətli/
ngay lập tức
“She answered almost immediately.”
Cô ấy trả lời gần như ngay lập tức.
“She answered almost immediately.”
Cô ấy trả lời gần như ngay lập tức.
immediately nghĩa là gì?
"immediately" nghĩa là ngay lập tức.
immediately phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈmiːdiətli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "immediately"?
She answered almost immediately. (Cô ấy trả lời gần như ngay lập tức.)